Spesifikasi
Deskripsi
lipanthyl|Thành phần hoạt chất. fenofibrate 200 mg. Thuốc này là thuốc gì. Thuốc giảm lipid huyết thanh/ cholesterol và điều chỉnh triglycerid/fibrat.
lipanthyl lipanthyl | Lipanthyl 200mg VN1720513Thành phần hoạt chất. fenofibrate 200 mg. Thuốc này là thuốc gì. Thuốc giảm lipid huyết thanh/ cholesterol và điều chỉnh triglycerid/fibrat.
lipanthyl 200mg lipanthyl 200mg | Lipanthyl 200m thuc tr tng m muThuốc Lipanthyl 200mg dùng để điều trị tăng cholesterol và tăng triglyceride máu. Xem thêm Lipanthyl 200mg uống lúc nào, liều dùng và các lưu ý cần biết.
lipanthyl 145mg lipanthyl 145mg | Thuc Lipanthyl NT 145mg Abbott tr tngThuốc Lipanthyl NT 145mg Abbott trị tăng Cholesterol máu, rối loạn lipid máu tuýp 2,3,4,5 và giảm tiến triển bệnh võng mạc đái tháo đường,
lipanthyl nt 145mg lipanthyl nt 145mg | Lipanthyl NT 145mg VN2116218Lipanthyl NT 145mg (VN-21162-18) · Giảm hemoglobin và bạch cầu · Dị ứng · Rụng tóc, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng · Tăng urê máu.
lipanthyl penta lipanthyl penta | Thuc Lipanthyl 145mg iu tr tng cholesterolThuốc Lipanthyl 145mg được điều trị tăng cholesterol máu (týp IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III). Missing: penta | Show results with:
